Tác giả :

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (tên và khối lượng các học phần bắt buộc)

A.  PHẦN BẮT BUỘC

1  Kiến thức giáo dục đại cương (51 tín chỉ)

STT

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

Các nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin

5

BB Bộ

2

Đường lối CM của ĐCS Việt Nam

3

BB Bộ

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

BB Bộ

4

Pháp luật đại cương

2

BB Bộ

5

Ngoại ngữ 1

3

BB trường

6

Ngoại ngữ 2

3

BB trường

7

Ngoại ngữ 3

3

BB trường

8

Nhập môn Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

3 (2+1)

BB trường

9

Tin học kỹ thuật

3 (2+1)

BB trường

10

Toán cao cấp 1

3

BB CNKT

11

Toán cao cấp 2

3

BB CNKT

12

Toán cao cấp 3

3

BB CNKT

13

Xác suất thống kê ứng dụng

3

BB CNKT

14

Vật lý đại cương A1

3

BB CNKT

15

Vật lý đại cương A2 

3 (2+1)

BB CNKT

16

Hoá học đại cương A1

3

 

17

Toán ứng dụng (CKM)

3

 

18

Giáo dục thể chất 1

1

 

19

Giáo dục thể chất 2

1

 

20

Tư chọn Giáo dục thể chất 3

3

 

21

Giáo dục quốc phòng

165 tiết

 

Tổng cộng (không tính GDTC và GDQP)

51

 

 

2  Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (93 tín chỉ)

2.1 Kiến thức cơ sở ngành và nhóm ngành

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

EDDG23xx20

Hình họa - Vẽ kỹ thuật

3

 

2

ENME23yy21

Cơ lý thuyết 

3

 

3

STMA230121

Sức bền vật liệu (bao gồm thí nghiệm)

4 (3+1)

 

4

TMMP23xx20

Nguyên lý - Chi tiết máy (bao gồm ĐAMH)

4 (3+1)

 

5

TOMT220225

Dung sai - Kỹ thuật đo

3 (2+1)

 

6

MASI23xx26

Vật liệu học

3 (2+1)

 

7

EMEE320124

Anh văn chuyên ngành cơ khí

2

 

8

FMMT330825

Cơ sở công nghệ chế tạo máy

3

 

9

METE330126

Công nghệ kim loại

3

 

10

AUCO330229

Điều khiển tự động

3

 

Tổng

31

 

 

2.2.a  Kiến thức chuyên ngành (cho các học phần lý thuyết và thí nghiệm)

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

PNHY330329

Công nghệ thuỷ lực và khí nén 

3

 

2

MPAU330429

Tự động hóa quá trình sản xuất (CĐT) 

3 (2+1)

 

3

DTMP340529

Kỹ thuật số và Vi xử lý 

4

 

4

ROBO430629

Kỹ thuật Robot

3

 

5

APEN330729

Lập trình ứng dụng trong kỹ thuật (CĐT)

3

 

6

prCD310829

Đồ án truyền động điều khiển

1

 

Tổng

17

 

 

2.2.b  Kiến thức chuyên ngành (cho các học phần thực hành xưởng, thực tập công nghiệp)

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

 

1

EWEP210426

Thực tập hàn điện

1

 

2

GWEP210326

Thực tập hàn hơi

1

 

3

MHAP12xx27

Thực tập nguội

2

 

4

BATP23xx27

Thực tập cơ khí cơ bản 1

3

 

5

BAMP22xx27

Thực tập cơ khí cơ bản 2 

2

 

6

prPE311129

Thực tập điện tử công suất

1

 

7

PNHY31032

Thực tập Công nghệ thuỷ lực và khí nén

1

 

8

ELDR311029

Thực tập truyền động điện trong hệ thống cơ điện tử

1

 

9

MPAU310429

Thực tập tự động hóa quá trình sản xuất

1

 

10

AUCO310229

Thực tập điều khiển tự động

1

 

11

APEN310729

Thực tập lập trình ứng dụng trong kỹ thuật

1

 

12

PAMP314529

Thực tập vi xử lý ứng dụng

1

 

13

ROBO410629

Thực tập Robot công nghiệp

1

 

15

FAIN423029

Thực tập xí nghiệp/ tốt nghiệp

2

BB trường

Tổng

19

 

 

 

2.3 Khoá luận tốt nghiệp / Thi tốt nghiệp (10 tín chỉ)

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

 

GRAT4103129

Khoá luận tốt nghiệp

10

 

 

 

Các học phần thi tốt nghiệp

10

 

 

STOG443229

- Chuyên đề 1 

4

 

 

STOG433329

- Chuyên đề 2

3

 

 

STOG433429

 - Chuyên đề 3

3

 

Ghi chú: chọn thực hiện 1 trong 2 hướng

B.  PHầN TỰ CHỌN

Kiến thức giáo dục đại cương (6 tín chỉ)

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

X

Kinh tế học đại cương

2

 

2

X

Nhập môn quản trị học

2

 

3

X

Nhập môn logic học 

2

 

4

X

Phương pháp luận sáng tạo

2

 

5

X

Tư duy hệ thống

2

 

6

X

Kỹ năng xây dựng kế hoạch

2

 

7

X

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2

 

8

X

Nhập môn Xã hội học

2

 

9

X

Khác, …

 

 

 

Ghi chú: sinh viên chọn 3 học phần, 6 tín chỉ 

Kiến thức cơ sở ngành và nhóm ngành (6 tín chỉ)

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

CADM22xx20

Đồ hoạ kỹ thuật trên máy tính 

3 (2+1)

 

2

AEEE230129

Kỹ thuật điện - điện tử ứng dụng

4 (3+1)

 

3

X

Dao động trong kỹ thuật

2

 

4

X

Cơ học lưu chất ứng dụng (CKM) 

2

 

5

X

Kỹ thuật nhiệt

2

 

6

X

Kỹ thuật điện

3

 

7

X

Kỹ thuật điện tử

3

 

8

PMAM330929

Quản lý dự án cơ điện tử

3

 

9

ELDR331029

Truyền động điện trong hệ thống cơ điện tử

3

 

10

CACC320224

CAD/CAM-CNC 

3 (2+1)

 

11

 

Khác, …

 

 

Ghi chú: sinh viên chọn 3-4 học phần, tích luỹ ít nhất 9 tín chỉ 

Kiến thức chuyên ngành (cho các học phần lý thuyết và thí nghiệm)

-  Hướng HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ (10 tín chỉ)

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

ICNW431229

Mạng truyền thông công nghiệp

3(2+1)

 

2

ADMS421329

Phân tích và thiết kế hệ thống cơ điện tử

2

 

3

x

Hệ thống sản xuất tự động FMS

3(2+1)

 

4

PCSY431429

Hệ thống điều khiển quá trình 

3(2+1)

 

5

DCSY431529

Hệ thống điều khiển phân tán 

3(2+1)

 

6

x

Hệ thống CIM

3(2+1)

 

7

IIpr431629

Xử lý ảnh công nghiệp

3(2+1)

 

8

prMS411729

Đồ án môn học Hệ thống cơ điện tử

1

 

Ghi chú: sinh viên chọn 4-5 học phần, tích luỹ ít nhất 10 tín chỉ 

-  Hướng SẢN PHẨM CƠ ĐIỆN TỬ (10 tín chỉ)

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

IIpr431629

Xử lý ảnh công nghiệp

3(2+1)

 

2

MEMS431829

Công nghệ chế tạo vi mạch điện tử

3(2+1)

 

3

x

Hệ thống điều khiển chương trình số

2

 

4

x

Kỹ thuật năng lượng

3(2+1)

 

5

AMPU4311829

Vi xử lý nâng cao 

3(2+1)

 

6

INCO432029

Điều khiển thông minh

3(2+1)

 

7

EMSY432129

Hệ thống nhúng

3(2+1)

 

8

PDAD432229

Thiết kế  phát triển sản phẩm 

3

 

9

MCPC432329

Kỹ thuật đo lường và điều khiển bằng  máy tính

3(2+1)

 

10

BIOM432429

Cơ điện tử y sinh

3(2+1)

 

11

SCS432429

Hệ thống điều khiển servo 

3 (2+1)

 

12

prMP412629

Đồ án môn học sản phẩm Cơ điện tử

1

 

Ghi chú: sinh viên chọn 4-5 học phần, tích luỹ ít nhất 10 tín chỉ 

 -  Hướng MÔ PHỎNG, TÍNH TOÁN HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ (10 tín chỉ)

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

x

Mô hình hóa, mô phỏng hệ thống cơ điện tử

3(2+1)

 

2

x

Động lực học lưu chất

3(2+1)

 

3

x

Tối ưu hóa và xử lý số liệu thực nghiệm

2

 

4

RVIN432729

Tương tác thực ảo

3(2+1)

 

5

AAIN432629

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3(2+1)

 

6

NCME322725

Tính toán số trong kỹ thuật cơ khí

2

 

7

prDS412929

Đồ án môn học thiết kế mô phỏng hệ thống cơ

1

 

Ghi chú: sinh viên chọn 4-5 học phần, tích luỹ ít nhất

Góp ý
Họ và tên: *  
Email: *  
Tiêu đề: *  
Mã xác nhận:
 
 
   
  
 
 
   
 *

time

:

time

:

time
















FACEBOOK

Truy cập tháng:96,874

Tổng truy cập:834,347

Copyright © 2013, Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - TP.HCM

Địa chỉ: 1 Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: (+84 - 8) 38968641 - (+84 - 8) 38961333

E-mail: kckctm@hcmute.edu.vn